Chức năng của máy:
–Đo lường nhanh chóng độ ẩm và nhiệt độ.
– Hiển thị đồng thời thông tin trên màn hình LCD kép cùng với đồng hồ.
– Khả năng ghi dữ liệu lên đến 7900 bản ghi với tổng cộng 255 bộ kết quả.
Tính năng của máy:
– Màn hình LCD kép hiển thị cùng lúc độ ẩm và nhiệt độ.
– Thời gian phản hồi nhanh cho cả độ ẩm và nhiệt độ.
– Giao diện RS-232 kèm theo phần mềm.
Ứng dụng:
Máy đo TES 1361C phù hợp cho việc theo dõi môi trường trong các phòng thí nghiệm, nhà máy sản xuất, nông nghiệp, và kiểm soát chất lượng không khí trong nhà và ngoài trời.
Thông số kỹ thuật:
– Khoảng đo độ ẩm: 10% đến 95%RH.
– Khoảng đo nhiệt độ: -20°C đến +60°C (-4°F đến +140°F).
– Độ phân giải: 0.1% RH, 0.1°C, 0.1°F.
– Độ chính xác:
+ Độ ẩm: ±3%RH (tại 25°C, từ 20 đến 80%RH), ±4%RH (tại 25°C, từ 10 đến 20%RH và từ 80 đến 90%RH), ±5%RH (tại 25°C, từ 0 đến 10%RH và từ 90 đến 100%RH).
+ Nhiệt độ: ±0.4°C (tại +5°C đến +60°C), ±0.8°C (tại -20°C đến 5°C và +60°C đến +80°C), ±0.8°F (tại +41°F đến +140°F), ±1.6°F (tại -4°F đến 41°F và +140°F đến +176°F).
– Thời gian phản hồi (tại luồng không khí 1m/s):
+ Độ ẩm: t63% < 10 giây (từ 33 đến 75%RH).
+ Nhiệt độ: t63% < 10 giây (từ 15°C đến 45°C).
– Tần suất lấy mẫu: 1 mẫu/giây.
– Dung lượng bộ nhớ: 7900 bản ghi dữ liệu, tổng cộng 255 bộ kết quả.
– Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0°C đến 60°C, dưới 95%RH.
– Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ: -10°C đến 60°C, dưới 70%RH.
– Nguồn cung cấp: Pin 006P 9V hoặc IEC6F22, NEDA 1604.
– Tuổi thọ pin: Khoảng 100 giờ.
– Kích thước: 270×68×25mm.
– Trọng lượng: Khoảng 236g.
中国



