Thông số kỹ thuật
Kênh đo: Thiết lập chế độ đo 4 kênh 0.3, 0.5. 1.0 và 5.0 µm hoặc hai kênh 0.5 và 5.0µm
Lưu lượng hút: 1.0 CFM (28.3 LPM)
Đầu dò mẫu/ ống lấy mẫu: 3/8ID inch và tối đa hai mét của 3/8 inch ống dẫn có thể kết nối được đầu vào
Bơm chân không: Tích hợp máy bơm bên trong chạy êm, không phát sinh nhiệt quá cao, không có van carbon gây ô nhiễm. Được trang bị thêm bộ lọc Hepa ở đầu ra
Hiệu chuẩn: Tài liệu hiệu chuẩn trích theo Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Hoa Kỳ. Đơn vị được hiệu chuẩn theo ISO 21501-4
Hiệu suất đếm: ≤ 7.07 counts/m3
Nồng độ tối đa @ mất 10% do trùng lặp: 1,374,269 hạt/ft3
Cấu tạo bên ngoài: Chất liệu thép không gỉ ( cấp độ 316L)
Chế độ giao tiếp: Ethernet, cáp RS-232, Modbus TCP hoặc tùy chọn đầu ra 4-20 mA và tùy chọn năm đầu ra và ba 4-20 mA đầu vào
Phần mềm quản lý: Pharmaceutical Net, Facility Net, FacilityPro, Modbus client
Bảo mật dữ liệu: Dữ liệu không thể thay đổi; Chuyển giao tương thích 21 CFR Phần 11 qua FacilityPro/Pharmaceutical Net; Lưu trữ 3.000 dữ liệu dự phòng
Chỉ báo trạng thái: lập trình qua Ethernet: lập trình-đèn LED sáng 3 màu và hoạt động đèn Led sáng 1 màu/ giao thức 4-20mA tình trạng laser và lưu lượng:đèn LED sáng 3 màu và hoạt động đèn Led sáng 1 màu
Kích thước ( Rộng xDài xCao): 10 x 12 x 6 in (25 x 30 x 15 cm)
Trọng lượng: 20 lb (9 kg)
Nguồn điện: Bộ nguồn 100 – 240 VAC, 1 A, 50 – 60 Hz
Môi trường hoạt động: nhiệt độ 39 – 95 °F (4 – 35 °C)/ độ ẩm 5% – 95% không ngưng tụ, độ cao: 0 – 6,562 ft (0 – 2,000 m)
中国


